跛子
bả tử
Hán Việt: bả tử · Pinyin: bǒ zi
Tổng quan
người thọt; người què
跛脚的人; 瘸子。
腳有缺陷,不能正常走路的人。宋.劉道醇《宋朝名畫評.卷二.山水林木門.能品.黄懷玉》:「黄懷玉,華原人。有足疾,時人目為跛子。」《平妖傳》第五回:「當初七國時孫臏軍師、唐朝婁師德丞相,也都是個跛子。」
Nghĩa
Việt
- Cihui người khập khiễng
- Tần suất từ người què , người khập khiễng; 名 người thọt; người què; người què
- Biên soạn lame person; cripple M:ge/¹míng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 腳有缺陷,不能正常走路的人。宋.劉道醇《宋朝名畫評.卷二.山水林木門.能品.黄懷玉》:「黄懷玉,華原人。有足疾,時人目為跛子。」《平妖傳》第五回:「當初七國時孫臏軍師、唐朝婁師德丞相,也都是個跛子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 跛脚的人; 瘸子。
Eng
- Cihui lame person; cripple
- Tần suất từ n. lame person; cripple M:ge/¹míng