癆病鬼
lao bệnh quỷ
Hán Việt: lao bệnh quỷ · Pinyin: láo bìng guǐ
Tổng quan
(miệt thị) người mắc bệnh lao | người hao mòn
Nghĩa
Việt
- Cihui (miệt thị) người mắc bệnh lao | người hao mòn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 罵人的話。指身體像罹患癆病一樣乾瘦虛弱。《西遊記》第六七回:「你這廝,骨撾臉,磕額頭,塌鼻子,凹頡腮,毛眼毛睛,癆病鬼,不知高低,尖著個嘴,敢來沖撞我老人家。」《警世通言.卷二二.宋小官團圓破氈笠》:「宋金手遲腳慢,劉公就罵道:『癆病鬼!沒氣力使船時,岸上野柴也砍些來燒燒,省得錢買。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对结核病患者的蔑称。常用以骂骨瘦如柴有病容的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.对结核病患者的蔑称。常用以骂骨瘦如柴有病容的人。
Eng
- CC-CEDICT (derog.) tubercular person; a consumptive
- Cihui (derog.) tubercular person; a consumptive