癌腫病

nham thũng bệnh

Hán Việt: nham thũng bệnh

Tổng quan

(y học) bệnh viêm loét miệng, (thú y học) bệnh loét tai (chó, mèo...), bệnh thối mục (cây), (nghĩa bóng) nguyên nhân đồi bại, ảnh hưởng thối nát, làm loét; làm thối mục, hư, đổ đốn, thối nát

Cấu tạo: (nham) + (thũng) + (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) bệnh viêm loét miệng, (thú y học) bệnh loét tai (chó, mèo...), bệnh thối mục (cây), (nghĩa bóng) nguyên nhân đồi bại, ảnh hưởng thối nát, làm loét; làm thối mục, hư, đổ đốn, thối nát