癌肿病

nham thũng bệnh

Hán Việt: nham thũng bệnh

Tổng quan

(y học) bệnh viêm loét miệng, (thú y học) bệnh loét tai (chó, mèo...), bệnh thối mục (cây), (nghĩa bóng) nguyên nhân đồi bại, ảnh hưởng thối nát, làm loét; làm thối mục, hư, đổ đốn, thối nát

Cấu tạo: 癌 (nham) + 腫 (thũng) + 病 (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bệnh ung thư
  • Tần suất từ (y học) bệnh viêm loét miệng, (thú y học) bệnh loét tai (chó, mèo...), bệnh thối mục (cây), (nghĩa bóng) nguyên nhân đồi bại, ảnh hưởng thối nát, làm loét; làm thối mục, hư, đổ đốn, thối nát

Từ liên quan

Gần nghĩa

癌肿 · 肿病 · 腫病