癩蝦蟆
lại hà mô
Hán Việt: lại hà mô · Pinyin: lài há má
Tổng quan
con cóc, (nghĩa bóng) người đáng ghét, người đáng khinh
Nghĩa
Việt
- Cihui con cóc, (nghĩa bóng) người đáng ghét, người đáng khinh
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"癞蛤蟆"; 蟾蜍的通称; 比喻丑陋的人; 特指身患癞疾的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"癞蛤蟆"。 2.蟾蜍的通称。 3.比喻丑陋的人。 4.特指身患癞疾的人。