癩皮狗

lài pí gǒu lại bì cẩu

Hán Việt: lại bì cẩu · Pinyin: lài pí gǒu

Tổng quan

chó ghẻ | (ví von) người đáng ghét

Cấu tạo: (lại) + (bì) + (cẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chó ghẻ | (ví von) người đáng ghét

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.皮膚上長癩癬的狗。如:「門口那隻癩皮狗老是向人討東西吃。」也稱為「癩狗」。 2.比喻不要臉,卑鄙無恥的人。如:「你真是癩皮狗,總是對我糾纏不休!」也稱為「癩狗」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对卑鄙无耻的人的憎称。

Eng

  • CC-CEDICT mangy dog|(fig.) loathsome person
  • Cihui 癩皮狗 àipígǒu n. 1. mangy dog 2. loathsome creature M:¹tiáo