癩蝦蟆

lài há málại hà mô

Hán Việt: lại hà mô · Pinyin: lài há má

Tổng quan

con cóc, (nghĩa bóng) người đáng ghét, người đáng khinh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"癞蛤蟆"。 2.蟾蜍的通称。 3.比喻丑陋的人。 4.特指身患癞疾的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.蟾蜍的俗稱。參見「蟾蜍」條。 2.比喻醜陋之人。《醒世恆言.卷九.陳多壽生死夫妻》:「索性那癩蝦蟆死了,也出脫了我女兒。」

Cấu tạo: 癩 (lại) + 蝦 (hà) + 蟆 (mô)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người xấu xí

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.蟾蜍的俗稱。參見「蟾蜍」條。 2.比喻醜陋之人。《醒世恆言.卷九.陳多壽生死夫妻》:「索性那癩蝦蟆死了,也出脫了我女兒。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

蝦蟆口 · 蝦蟆禪 · 蝦蟆股 · 蝦蟆 · 虾蟆台 · 虾蟆子 · 虾蟆护 · 虾蟆更