登場

dēng chǎng đăng tràng

Hán Việt: đăng tràng · Pinyin: dēng chǎng

Tổng quan

lên sân khấu | nghĩa bóng: xuất hiện trên hiện trường | dùng trong quảng cáo để chỉ sản phẩm mới

Cấu tạo: (đăng) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lên sân khấu | nghĩa bóng: xuất hiện trên hiện trường | dùng trong quảng cáo để chỉ sản phẩm mới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.登臨舞臺。引申為上場。《紅樓夢》第一回:「亂烘烘,你方唱罷我登場,反認他鄉是故鄉。」清.錢泳《履園叢話.卷七.臆論.立志》:「有某公子最愛度曲,每登場,必妝束小旦,驚豔絕人,觀者讚服。」 2.臨考場。唐.柳宗元〈上大理崔大卿應制舉不敏啟〉:「登場應對、刺繆經旨,不可以言乎學。」 3.當時、當場。《水滸傳》第一二回:「差兩員相官,帶了仵作行人,監押楊志并眾鄰舍一干人犯,都來天漢州橋邊,登場檢驗了,疊成文案。」 4.五穀成熟。宋.孔平仲〈禾熟〉詩:「百里西風禾黍香,鳴泉落竇穀登場。」《明史.卷六三.樂志三》:「勤樹藝,歲年豐穰,九十月禾黍登場。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (谷物)收割后运到场(chánɡ)上:大豆~之后,要马上晒。

Eng

  • CC-CEDICT to go on stage|fig. to appear on the scene|used in advertising to mean new product
  • Cihui to go on stage; fig. to appear on the scene; used in advertising to mean new product

ja

  • JMdict entrance (on the stage)|appearance (in a book, film, etc.)|appearance (on the scene)|arrival (on the market)|emergence

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

退场