登山隊

đăng san đội

Hán Việt: đăng san đội

Tổng quan

Cấu tạo: (đăng) + (san) + (đội)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為攀登山麓而組成的隊伍。隊員必須具備良好的體能、特殊技術、裝備及優異的判斷力,才能克服種種緊急的狀況。如:「大學裡,常有登山社團組成登山隊,攀越各大高山。」

Eng

  • Cihui 登山隊 ēngshānduì p.w. mountaineering party M:⁴zhī

ja

  • JMdict climbing expedition|mountaineering party