登徒子

dēng tú zǐ đăng đồ tử

Hán Việt: đăng đồ tử · Pinyin: dēng tú zǐ

Tổng quan

Đăng Đồ Tử, nhân vật dâm đãng nổi tiếng | kẻ lăng nhăng | kẻ mê gái

Cấu tạo: (đăng) + (đồ) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Đăng Đồ Tử, nhân vật dâm đãng nổi tiếng | kẻ lăng nhăng | kẻ mê gái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 登徒,複姓。子,男子的通稱。戰國時楚人宋玉曾作〈登徒子好色賦〉,敘述登徒子的妻子貌醜,登徒子卻很喜歡她,還生了五個孩子。見《文選.宋玉.登徒子好色賦》。後遂稱貪戀女色而不擇美醜的人為「登徒子」。唐.元稹《鶯鶯傳》:「登徒子非好色者,是有兇行。」

Eng

  • CC-CEDICT Master Dengtu, a famous historical lecherous character|lecher; skirt-chaser
  • Cihui Master Dengtu, a famous historical lecherous character; lecher; skirt-chaser