登瀛洲

đăng doanh châu

Hán Việt: đăng doanh châu

Tổng quan

Cấu tạo: (đăng) + (doanh) + (châu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 瀛洲,古代傳說神仙居住的地方。初以登瀛洲比喻成仙。唐太宗時,立文學館,以十八學士入選,備受皇帝禮遇與敬重,各方欽羨不已,稱為「登瀛洲」。比喻平步青雲,功名有成。《孤本元明雜劇.卓文君.第一折》:「恰便似芙蓉生在秋江上,幾時得墜鞭誤入平康巷,怎做得登瀛洲膝蓋兒軟,踏翰林腳步兒長。」

Eng

  • Cihui 登瀛洲 ēng Yíngzhōu v.o. reach the paradise of immortals