登科录

đăng khoa lục

Hán Việt: đăng khoa lục

Tổng quan

Cấu tạo: (đăng) + (khoa) + (lục)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 科舉考試後發表的錄取名冊。元.王實甫《西廂記.第四本.第三折》:「此一行別無話兒,貧僧準備買登科錄看,做親的茶飯少不得貧僧的。」也作「登科記」。