登聞鼓

dēng wén gǔ đăng văn cổ

Hán Việt: đăng văn cổ · Pinyin: dēng wén gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (đăng) + (văn) + (cổ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代於朝堂外懸蕔,百姓若有諫議或冤屈要上達,即可擊鼓以申。《晉書.卷三.武帝紀》:「西平人麴路伐登聞鼓,言多袄謗,有司奏棄市。」元.無名氏《陳州糶米》第一折:「任從他賊醜生,百般家著智能,遍衙門告不成,也還要上登聞將怨鼓鳴。」

Eng

  • Cihui 登聞鼓 ēngwéngǔ n. drum at court beaten by sb. lodging a complaint