登陸場

dēng lù chǎng đăng lục tràng

Hán Việt: đăng lục tràng · Pinyin: dēng lù chǎng

Tổng quan

bãi đổ bộ: nơi đổ bộ

Cấu tạo: (đăng) + (lục) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bãi đổ bộ: nơi đổ bộ
  • Cihui bãi đổ bộ; nơi đổ bộ。軍隊在強渡江河或渡海作戰的時候,在敵方的岸上所奪取的一部分地區,用來保障後續部隊渡河和上岸。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊作戰時,在敵方的岸上所攻下的一塊地區,以便後續部隊渡河登陸。

Eng

  • Cihui 登陸場 ēnglùchǎng p.w. beachhead