登雲梯

đăng vân thê

Hán Việt: đăng vân thê

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

仙人藉著雲層到達天上,故稱為「雲梯」。登雲梯比喻登仙。《文選.郭璞.遊仙詩七首之一》:「靈谿可潛盤,安事登雲梯。」

Cấu tạo: 登 (đăng) + 云 (vân) + 梯 (thê)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thang mây

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 仙人藉著雲層到達天上,故稱為「雲梯」。登雲梯比喻登仙。《文選.郭璞.遊仙詩七首之一》:「靈谿可潛盤,安事登雲梯。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

云梯 · 云梯车 · 登雲履 · 登雲