發令槍
phát lệnh thương
Hán Việt: phát lệnh thương · Pinyin: fā lìng qiāng
Tổng quan
súng lệnh
Nghĩa
Việt
- Cihui súng lệnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 徑賽、游泳比賽等開始時,用來發出聲音信號、形狀似手槍的器械。也稱為「發號槍」。
Eng
- CC-CEDICT starting pistol
- Cihui starting pistol