發信號
phát tín hào
Hán Việt: phát tín hào
Tổng quan
sự tín hiệu hoá, sự báo hiệu, remote s. sự báo hiệu từ xa (quân sự), (hàng hi) sự đánh tín hiệu bằng cờ, (quân sự), (hàng hi) đánh tín hiệu bằng cờ
Nghĩa
Việt
- Cihui sự tín hiệu hoá, sự báo hiệu, remote s. sự báo hiệu từ xa (quân sự), (hàng hi) sự đánh tín hiệu bằng cờ, (quân sự), (hàng hi) đánh tín hiệu bằng cờ
Eng
- Cihui 發信號 ā xìnhào v.o. signal