發出噓聲

phát xuất hư thanh

Hán Việt: phát xuất hư thanh

Tổng quan

tiếng huýt gió, tiếng xuỵt, tiếng xì, tiếng nói rít lên, huýt gió (người, rắn...); kêu xì (hơi nước; người để tỏ ý chê bai), huýt sáo chê (một diễn viên...), xuỵt, nói rít lên (vì giận dữ...) tut) /tʌt'tʌt/, rõ khỉ

Cấu tạo: (phát) + (xuất) + (hư) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếng huýt gió, tiếng xuỵt, tiếng xì, tiếng nói rít lên, huýt gió (người, rắn...); kêu xì (hơi nước; người để tỏ ý chê bai), huýt sáo chê (một diễn viên...), xuỵt, nói rít lên (vì giận dữ...) tut) /tʌt'tʌt/, rõ khỉ