發利市

fā lì shì phát lợi thị

Hán Việt: phát lợi thị · Pinyin: fā lì shì

Tổng quan

mở hàng: bán mở hàng/được lợi nhuận/có lời

Cấu tạo: (phát) + (lợi) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mở hàng: bán mở hàng/được lợi nhuận/có lời
  • Cihui 1. mở hàng; bán mở hàng。商店把開門後做成第一筆買賣叫做發利市。 2. được lợi nhuận; có lời。泛指獲得利潤。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.做一天中的頭筆生意。《醒世恆言.卷三五.徐老僕義憤成家》:「那阿寄發利市,就得了便宜,好不喜歡。」 2.引申為得好運、得采頭、營業獲利。《醒世恆言.卷三六.蔡瑞虹忍辱報仇》:「今番且借這個機會,敲那賊頭幾個板子,權發利市。」《儒林外史》第二七回:「但凡新媳婦進門,三天就要到廚下去收拾一樣菜,發個利市。」

Eng

  • Cihui 發利市 ālìshì v.o. do good/brisk business