發呆的

phát ngốc đích

Hán Việt: phát ngốc đích

Tổng quan

ngu ngốc, ngốc nghếch, đần độn giống mặt trăng, dãi ánh trăng, có ánh trăng soi, thơ thẩn, mơ mộng mụ mẫm, ngây dại, trì độn, say mèm không có nghĩa, vô nghĩa, không có ý định, không chủ ý

Cấu tạo: (phát) + (ngốc) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngu ngốc, ngốc nghếch, đần độn giống mặt trăng, dãi ánh trăng, có ánh trăng soi, thơ thẩn, mơ mộng mụ mẫm, ngây dại, trì độn, say mèm không có nghĩa, vô nghĩa, không có ý định, không chủ ý