發報機

phát báo ki

Hán Việt: phát báo ki

Tổng quan

người truyền tin, người truyền đạt, (kỹ thuật) cơ cấu truyền đạt người gửi (thư, quà...), (kỹ thuật) máy điện báo

Cấu tạo: (phát) + (báo) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người truyền tin, người truyền đạt, (kỹ thuật) cơ cấu truyền đạt người gửi (thư, quà...), (kỹ thuật) máy điện báo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發送電報的機械。

Eng

  • Cihui 發報機 ābàojī n. transmitter M:ge/¹tái