發射物
phát xạ vật
Hán Việt: phát xạ vật · Pinyin: fā shè wù
Tổng quan
người phóng, máy phóng (lựu đạn, tên lửa...) có thể phóng ra, vật phóng ra (đá, tên, mác...), tên lửa
Nghĩa
Việt
- Cihui người phóng, máy phóng (lựu đạn, tên lửa...) có thể phóng ra, vật phóng ra (đá, tên, mác...), tên lửa
Eng
- Cihui 發射物 āshèwù n. emission