發尖嘯聲
phát tiêm khiếu thanh
Hán Việt: phát tiêm khiếu thanh
Tổng quan
(từ lóng), tiếng rít (đạn bay...), sức sống; tính sinh động, (từ lóng) rít (đạn); vừa bay vừa phát ra tiếng rít
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ lóng), tiếng rít (đạn bay...), sức sống; tính sinh động, (từ lóng) rít (đạn); vừa bay vừa phát ra tiếng rít