發愁

fā chóu phát sầu

Hán Việt: phát sầu · Pinyin: fā chóu

Tổng quan

lo lắng | bồn chồn | buồn phiền | trở nên buồn rầu

Cấu tạo: (phát) + (sầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lo lắng | bồn chồn | buồn phiền | trở nên buồn rầu
  • Cihui phát sầu phát sầu ☆Nảy sinh lòng buồn rầu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憂愁。如:「他正為這事發愁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因为没有主意或办法而感到愁闷:你先别~,资金问题我来想办法解决丨这么一点儿小事,你发什么愁啊?

Eng

  • CC-CEDICT to worry|to fret|to be anxious|to become sad
  • Cihui to worry; to fret; to be anxious; to become sad

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

高兴