發散
phát tán
Hán Việt: phát tán · Pinyin: fā sàn
Tổng quan
phân tán | phân kỳ
Nghĩa
Việt
- Cihui phân tán | phân kỳ
- Cihui phát tán phát tán ☆Lọt ra ngoài mà tan biến đi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.散開。如:「波紋由中心向外發散。」 2.散發。如:「夜來香一到晚上,就發散出濃郁的香味。」 3.中醫指將體內的熱發露於外。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (光线等)由某一点向四周散开:凹透镜对光束起~作用|~性思维;中医指用发汗的药物把体内的热散出去,以治疗疾病。
Eng
- CC-CEDICT to disperse|to diverge
- Cihui to disperse; to diverge