發洩

fā xiè phát duệ

Hán Việt: phát duệ · Pinyin: fā xiè

Tổng quan

trút, phát ra ngoài (cảm xúc)

Cấu tạo: (phát) + (duệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trút, phát ra ngoài (cảm xúc)
  • Cihui ọt ra ngoài, bày lộ ra ngoài. Đoạn trường tân thanh có câu: »Anh hoa phát tiết ra ngoài, nghìn thu bạc mệnh một đời tài hoa«. phát tiết phát tiết ☆Lọt ra ngoài, bày lộ ra ngoài. Đoạn trường tân thanh có câu: »Anh hoa phát tiết ra ngoài, nghìn thu bạc mệnh một đời tài hoa«. phát t…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發散出來。《禮記.月令》:「是月也,生氣方盛,陽氣發泄,句者畢出,萌者盡達,不可以內。」也作「發洩」。

Eng

  • Cihui to give vent to (one's feelings)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

郁积