發洋財

fā yáng cái phát dương tài

Hán Việt: phát dương tài · Pinyin: fā yáng cái

Tổng quan

phát tài: của bất ngờ

Cấu tạo: (phát) + (dương) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phát tài: của bất ngờ
  • Cihui phát tài; của bất ngờ。原指在與外國人有關的活動中發財,後泛指獲得意外的財物。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在外國或外人方面發財。今泛稱發大財。《通俗常言疏證.貨財.發洋財》引《清朝野史大觀》:「華俄道勝銀行破燬,其時匯豐尚存,屯銀甚多,都中無賴,人人想發洋財矣!」

Eng

  • Cihui 發洋財 ā yángcái v.o. 1. get extra income 2. make a big fortune