發濺潑聲

phát tiên bát thanh

Hán Việt: phát tiên bát thanh

Tổng quan

kêu lộp độp, nói lắp bắp, nói lắp bắp khó hiểu quả bí, (thực vật học) cây bí, sự nén, sự ép, cái dễ nén, cái dễ ép; vật bị nén, vật bị ép; thức uống chế bằng nước quả ép, khối mềm nhão, đám đông, tiếng rơi nhẹ, (thể dục,thể thao) bóng quần, ép, nén, nén chặt, bẻ lại làm (ai) phải cứng họng, bóp chết, đàn áp (một phong trào, cuộc nổi dậy...), bị ép, bị nén, chen

Cấu tạo: (phát) + (tiên) + (bát) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kêu lộp độp, nói lắp bắp, nói lắp bắp khó hiểu quả bí, (thực vật học) cây bí, sự nén, sự ép, cái dễ nén, cái dễ ép; vật bị nén, vật bị ép; thức uống chế bằng nước quả ép, khối mềm nhão, đám đông, tiếng rơi nhẹ, (thể dục,thể thao) bóng quần, ép, nén, nén chặt, bẻ lại làm (ai) phải…