發火

fā huǒ phát hỏa

Hán Việt: phát hỏa · Pinyin: fā huǒ

Tổng quan

bắt lửa | cháy | kích nổ | nổi giận

Cấu tạo: (phát) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt lửa | cháy | kích nổ | nổi giận
  • Cihui phát hoả phát hoả ☆Bốc cháy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.起火。《三國志.卷五四.吳書.周瑜傳》:「(黃)蓋放諸船,同時發火。」 2.槍炮擊發。如:「扳機雖然扣了,卻沒發火,看來這把手槍發生故障了。」 3.動怒、發脾氣。如:「別惹他發火。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 开始燃烧:~点;子弹、炮弹的底火经撞击后火药爆发;(炉灶)生火容易生得旺:这种炉子费煤而不~;失火;(~儿);发脾气:有话好好儿说,不要~。

Eng

  • CC-CEDICT to catch fire|to ignite|to detonate|to get angry
  • Cihui to catch fire; to ignite; to detonate; to get angry

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

生气