發瘋
phát phong
Hán Việt: phát phong · Pinyin: fā fēng
Tổng quan
phát điên | phát cuồng | mất trí
Nghĩa
Việt
- Cihui phát điên | phát cuồng | mất trí
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因神經錯亂而失其常態。《儒林外史》第一二回:「他聽見就像神附著的發了瘋,從此不應考了。」《紅樓夢》第五七回:「寶釵忙一把拉住,笑道:『你又發瘋了,還不給我坐著呢。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 精神受到刺激而发生精神病的症状;比喻说话、做事出于常情之外:你~啦,这么大热天,还穿棉袄!
Eng
- CC-CEDICT to go mad|to go crazy|to lose one's mind
- Cihui to go mad; to go crazy; to lose one's mind