發蒙

fā mēng phát mông

Hán Việt: phát mông · Pinyin: fā mēng

Tổng quan

bị bối rối | bị lúng túng | phiên âm ở Đài Loan: | (cũ) dạy trẻ nhỏ | dạy trẻ đọc và viết | dễ như ăn cháo

Cấu tạo: (phát) + (mông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị bối rối | bị lúng túng | phiên âm ở Đài Loan: | (cũ) dạy trẻ nhỏ | dạy trẻ đọc và viết | dễ như ăn cháo

Eng

  • Cihui 發蒙 āmēng* v.o. <topo.> get confused; get into a muddle||►See also ¹fāméng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

啟蒙