發神經
phát thần kinh
Hán Việt: phát thần kinh · Pinyin: fā shén jīng
Tổng quan
(thông tục) phát điên | mất trí | khùng | mất bình tĩnh
Nghĩa
Việt
- Cihui (thông tục) phát điên | mất trí | khùng | mất bình tĩnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 言行失去常態。如:「又沒有人說你不是,幹嘛生這麼大的氣,真是發神經。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 发疯➋。
Eng
- CC-CEDICT (coll.) to go crazy|to lose it|demented|unhinged
- Cihui (coll.) to go crazy; to lose it; demented; unhinged