發祥地

fā xiáng dì phát tường địa

Hán Việt: phát tường địa · Pinyin: fā xiáng dì

Tổng quan

nơi khởi nguồn (của điều gì tốt đẹp) | cái nôi (ví dụ: của nghệ thuật)

Cấu tạo: (phát) + (tường) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nơi khởi nguồn (của điều gì tốt đẹp) | cái nôi (ví dụ: của nghệ thuật)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 興起、發源的地方。如:「黃河流域是中華文化的發祥地。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指帝王祖先兴起的地方,现用来指民族、革命、文化等起源的地方:黄河流域物产丰富,山河壮丽,是我国古代文化的~。

Eng

  • CC-CEDICT the birthplace (of sth good)|the cradle (e.g. of art)
  • Cihui the birthplace (of sth good); the cradle (e.g. of art)