发脾寒

phát tì hàn

Hán Việt: phát tì hàn

Tổng quan

Cấu tạo: (phát) + (tì) + (hàn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 山東、湖北等地方言。指患瘧疾。《喻世明言.卷三六.宋四公大鬧禁魂張》:「侯興一個兒子,十來歲,叫做伴哥,發脾寒,害在床上。」也作「發擺子」。