發臭氣

phát xú khí

Hán Việt: phát xú khí

Tổng quan

mùi mốc; mùi nồng nặc, mùi thối, không khí hôi thối, (thơ ca) (Ê,cốt) khói, (từ lóng) tiền, toả khói, bốc khói; bốc hơi lên, (+ of) sặc mùi, nồng nặc, có mùi hôi thối

Cấu tạo: (phát) + (xú) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mùi mốc; mùi nồng nặc, mùi thối, không khí hôi thối, (thơ ca) (Ê,cốt) khói, (từ lóng) tiền, toả khói, bốc khói; bốc hơi lên, (+ of) sặc mùi, nồng nặc, có mùi hôi thối