發蒙

fā mēng phát mông

Hán Việt: phát mông · Pinyin: fā mēng

Tổng quan

bị bối rối | bị lúng túng | phiên âm ở Đài Loan: | (cũ) dạy trẻ nhỏ | dạy trẻ đọc và viết | dễ như ăn cháo

Cấu tạo: (phát) + (mông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị bối rối | bị lúng túng | phiên âm ở Đài Loan: | (cũ) dạy trẻ nhỏ | dạy trẻ đọc và viết | dễ như ăn cháo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.啟發蒙昧。《易經.蒙卦.初六》:「發蒙,利用刑人,用說桎梏,以往吝。」 2.舊時指教兒童開始識字讀書。宋.周煇《清波雜志.卷五.發蒙師》:「或謂童稚發蒙之師,不必妙選,然先入者為之主,亦豈宜闊略。」

Eng

  • CC-CEDICT to be confused|to be at a loss|Taiwan pr. [fa1 meng2]
  • CC-CEDICT (old) to instruct the young|to teach a child to read and write|as easy as ABC
  • Cihui 發蒙 āmēng* v.o. <topo.> get confused; get into a muddle||►See also ¹fāméng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

啟蒙