發覺
phát giác
Hán Việt: phát giác · Pinyin: fā jué
Tổng quan
nhận ra | phát hiện | hiểu ra | nhận thức
Nghĩa
Việt
- Cihui nhận ra | phát hiện | hiểu ra | nhận thức
- Cihui phát giác phát giác ☆Đem chuyện kín đáo của một người nói cho mọi người cùng biết.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.陰謀或罪跡等被察覺。《史記.卷八.高祖本紀》:「九年,趙相貫高等事發覺,夷三族。」《儒林外史》第一三回:「查本犯未曾發覺之先,自潛跡逃往貴治。」 2.舉發。《初刻拍案驚奇》卷一九:「我們只是查不著他的實蹤跡,又怕他兇暴,所以不敢發覺。」 3.發現。如:「發覺人才」、「發覺事實」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 开始知道(隐藏的或以前没注意到的事):火扑灭了以后,他才~自己受了伤。
Eng
- CC-CEDICT to become aware|to detect|to realize|to perceive
- Cihui to become aware; to detect; to realize; to perceive