發語辭

fā yǔ cí phát ngữ từ

Hán Việt: phát ngữ từ · Pinyin: fā yǔ cí

Tổng quan

trợ từ văn học, đứng ở đầu câu

Cấu tạo: (phát) + (ngữ) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trợ từ văn học, đứng ở đầu câu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 文言助词的一种﹐用于一篇或一段文章的开头。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.文言助词的一种﹐用于一篇或一段文章的开头。

Eng

  • CC-CEDICT literary auxiliary particle, comes at the beginning of a sentence
  • Cihui literary auxiliary particle, comes at the beginning of a sentence