發貨

fā huò phát hóa

Hán Việt: phát hóa · Pinyin: fā huò

Tổng quan

giao hàng | gửi hàng

Cấu tạo: (phát) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giao hàng | gửi hàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發送貨品。《初刻拍案驚奇》卷一:「眾人多是做過交易的,各有熟識經紀、歇家、通事人等,各自上岸,找尋發貨去了。」《紅樓夢》第六七回:「次日,請了四位夥計,俱已到齊,不免說些販賣帳目、發貨之事。」

Eng

  • CC-CEDICT to dispatch|to send out goods
  • Cihui to dispatch; to send out goods

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

收货