发迹

phát tích

Hán Việt: phát tích

Tổng quan

ập được sự nghiệp, để lại cho đời. »Nhà Lê phát tích từ đâu nhỉ« (Thơ cổ). phát tích phát tích ☆Lập được sự nghiệp, để lại cho đời. »Nhà Lê phát tích từ đâu nhỉ« (Thơ cổ).

Cấu tạo: (phát) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ập được sự nghiệp, để lại cho đời. »Nhà Lê phát tích từ đâu nhỉ« (Thơ cổ). phát tích phát tích ☆Lập được sự nghiệp, để lại cho đời. »Nhà Lê phát tích từ đâu nhỉ« (Thơ cổ).

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

起家

Từ trái nghĩa

破产 · 黜落