起家
khởi gia
Hán Việt: khởi gia · Pinyin: qǐ jiā
Tổng quan
lập nghiệp; làm nên. tay không làm nên sự nghiệp
1.谓从家中征召出来,授以官职。 2.兴家立业; 成名发迹。 3.出身。
1.起之於家而任官職。古代指由平民出身而晉升為官員。《史記.卷一○一.袁盎鼂錯傳》:「建元中,上招賢良,公卿言鄧公,時鄧公免,起家為九卿。」《晉書.卷四二.王渾傳》:「年二十,起家拜中書郎。」 2.興家立業。如:「白手起家」、「起家不易,守成更難。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt đầu bằng
- Cihui khởi nghiệp từ
- Cihui bắt đầu sự nghiệp bằng
- Tần suất từ bắt đầu bằng , khởi nghiệp từ , bắt đầu sự nghiệp bằng; lập nghiệp; làm nên. tay không làm nên sự nghiệp.; khởi cô/khởi gia: lập nghiệp/làm nên; làm nên
- Biên soạn build up fortune/fame/etc. ◆n. beginning of success
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.起之於家而任官職。古代指由平民出身而晉升為官員。《史記.卷一○一.袁盎鼂錯傳》:「建元中,上招賢良,公卿言鄧公,時鄧公免,起家為九卿。」《晉書.卷四二.王渾傳》:「年二十,起家拜中書郎。」 2.興家立業。如:「白手起家」、「起家不易,守成更難。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓从家中征召出来,授以官职。 2.兴家立业; 成名发迹。 3.出身。
Eng
- JMdict first dealer
- Cihui to start out by; to grow an enterprise beginning with; to begin one's career by
- Tần suất từ v.o. build up fortune/fame/etc. ◆n. beginning of success
ja
- JMdict 起家(チーチャ)