白丁

bái dīng bạch đinh

Hán Việt: bạch đinh · Pinyin: bái dīng

Tổng quan

gười thường dân không có địa vị chức tước. Cũng như Bạch dân 白民. bạch đinh bạch đinh ☆Người thường dân không có địa vị chức tước. Cũng như Bạch dân 白民.

Cấu tạo: (bạch) + (đinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười thường dân không có địa vị chức tước. Cũng như Bạch dân 白民. bạch đinh bạch đinh ☆Người thường dân không có địa vị chức tước. Cũng như Bạch dân 白民.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.平民。《隋書.卷三七.李穆傳》:「既而大悅,謂公主曰:『李敏何官?』對曰:『一白丁耳。』」也稱為「白民」。 2.屬軍籍的壯丁。《宋書.卷八四.鄧琬傳》:「琬遣龍驤將軍廖琰率數千人,并發廬陵白丁攻襲。」 3.文盲,不識字的人。唐.劉禹錫〈陋室銘〉:「談笑有鴻儒,往來無白丁。」

Eng

  • Cihui 白丁 áidīng n. 1. a person of no academic or official titles 2. an illiterate person 3. <wr.> ordinary person; commoner

ja

  • JMdict young man of conscription age who has not yet undergone military training|man with no title and no rank (under the ritsuryō system)|commoner|servant dressed in a white uniform who carries objects for his master

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

平民