白丁

bái dīngbạch đinh

Hán Việt: bạch đinh · Pinyin: bái dīng

Tổng quan

dân thường; bạch đinh; dân đen (chỉ thứ dân trong xã hội phong kiến). chơi với toàn là dân nhà giàu học rộng chẳng qua lại với dân thường

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.平民。《隋書.卷三七.李穆傳》:「既而大悅,謂公主曰:『李敏何官?』對曰:『一白丁耳。』」也稱為「白民」。 2.屬軍籍的壯丁。《宋書.卷八四.鄧琬傳》:「琬遣龍驤將軍廖琰率數千人,并發廬陵白丁攻襲。」 3.文盲,不識字的人。唐.劉禹錫〈陋室銘〉:「談笑有鴻儒,往來無白丁。」

Cấu tạo: 白 (bạch) + 丁 (đinh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. a person of no academic or official titles 2. an illiterate person 3. <wr.> ordinary person; commoner

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.平民。《隋書.卷三七.李穆傳》:「既而大悅,謂公主曰:『李敏何官?』對曰:『一白丁耳。』」也稱為「白民」。 2.屬軍籍的壯丁。《宋書.卷八四.鄧琬傳》:「琬遣龍驤將軍廖琰率數千人,并發廬陵白丁攻襲。」 3.文盲,不識字的人。唐.劉禹錫〈陋室銘〉:「談笑有鴻儒,往來無白丁。」

Eng

  • JMdict young man of conscription age who has not yet undergone military training
  • JMdict man with no title and no rank (under the ritsuryō system)
  • JMdict commoner
  • JMdict servant dressed in a white uniform who carries objects for his master
  • Cihui 白丁 áidīng n. 1. a person of no academic or official titles 2. an illiterate person 3. <wr.> ordinary person; commoner

Đức

  • Handedict einfaches Volk, gemeines Volk (S, Soz)

ja

  • JMdict 白丁(はくちょう)

other

  • Nguồn khác Người thường dân không có địa vị chức tước. Cũng như Bạch dân 白民

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

平民