平民
bình dân
Hán Việt: bình dân · Pinyin: píng mín
Tổng quan
người dân thường | thường dân (đối lập với người có đặc quyền) | dân thường (đối lập với quân nhân) gười thường trong nước, không có chức vị gì. bình dân bình dân ☆Người thường trong nước, không có chức vị gì.
Nghĩa
Việt
- Cihui người dân thường | thường dân (đối lập với người có đặc quyền) | dân thường (đối lập với quân nhân) gười thường trong nước, không có chức vị gì. bình dân bình dân ☆Người thường trong nước, không có chức vị gì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.普通人民。《書經.呂刑》:「蚩尤惟始作亂,延及于平民。」《文選.潘勗.冊魏公九錫文》:「侵我三州,延于平民。」 2.平治百姓。《左傳.成公二年》:「禮以行義,義以生利,利以平民,政之大節也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 普通的民众;老百姓平民百姓|平民阶层|平民与贵族。
Eng
- CC-CEDICT ordinary people; commoner (contrasted with the privileged)|civilian (contrasted with the military)
- Cihui ordinary people; commoner (contrasted with the privileged); civilian (contrasted with the military)
ja
- JMdict commoner|plebeian|commoner (in Japan between 1869 and 1947; the lowest of the three classes)