白內障

bái nèi zhàng bạch nội chướng

Hán Việt: bạch nội chướng · Pinyin: bái nèi zhàng

Tổng quan

đục thủy tinh thể (nhãn khoa) bệnh đục tinh thể; thong manh; bệnh đục nhân mắt. 病,症狀是眼球的晶狀體發生混濁而影響視力。最常見的是老年性白內障。 先天性白內障 bệnh đục nhân mắt bẩm sinh 老年白內障 bệnh đục tinh thể tuổi già

Cấu tạo: (bạch) + (nội) + (chướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đục thủy tinh thể (nhãn khoa) bệnh đục tinh thể; thong manh; bệnh đục nhân mắt. 病,症狀是眼球的晶狀體發生混濁而影響視力。最常見的是老年性白內障。 先天性白內障 bệnh đục nhân mắt bẩm sinh 老年白內障 bệnh đục tinh thể tuổi già

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。眼睛的水晶體因老化、外傷或其他疾病所引起的模糊、不透明現象。因外觀呈白色,故稱為「白內障」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 病,症状是眼球的晶状体混浊,影响视力。最常见的是老年性白内障。

Eng

  • CC-CEDICT cataract (ophthalmology)
  • Cihui cataract (ophthalmology)

ja

  • JMdict cataract