白化病

bái huà bìng bạch hóa bệnh

Hán Việt: bạch hóa bệnh · Pinyin: bái huà bìng

Tổng quan

bệnh bạch tạng chứng bạch tạng. 一種先天性疾病,患者體內缺乏色素,毛髮都呈白色,皮膚呈粉白色,眼睛怕見光。患這種病的人俗稱天老兒。

Cấu tạo: (bạch) + (hóa) + (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh bạch tạng chứng bạch tạng. 一種先天性疾病,患者體內缺乏色素,毛髮都呈白色,皮膚呈粉白色,眼睛怕見光。患這種病的人俗稱天老兒。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种先天性疾病,患者体内缺乏色素,毛发呈白色,皮肤呈粉白色,眼睛怕见光。患这种病的人俗称天老儿。

Eng

  • CC-CEDICT albinism
  • Cihui albinism