白化症

bái huà zhèngbạch hóa chứng

Hán Việt: bạch hóa chứng · Pinyin: bái huà zhèng

Tổng quan

bệnh bạch tạng

新华 · Tân Hoa Đại lục

病名。皮膚、毛髮及眼睛等部位,因缺乏黑色素,而顏色變淡的一種病症。人或脊椎動物罹患此病的原因,主要是在染色體遺傳的代謝障礙中,缺乏酪胺酸酶或其他合成黑色素所需物質。

Cấu tạo: 白 (bạch) + 化 (hóa) + 症 (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bệnh bạch tạng
  • Tần suất từ bệnh bạch tạng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。皮膚、毛髮及眼睛等部位,因缺乏黑色素,而顏色變淡的一種病症。人或脊椎動物罹患此病的原因,主要是在染色體遺傳的代謝障礙中,缺乏酪胺酸酶或其他合成黑色素所需物質。

Eng

  • Cihui albinism
  • Tần suất từ albinism

Đức

  • Handedict Albinismus (S, Med)

Từ liên quan

Gần nghĩa

白化病 · 白化变种 · 白化病者 · 白化 · 白化囊泡 · 白化病人 · 白化病的