白叟
bạch tẩu
Hán Việt: bạch tẩu · Pinyin: bái sǒu
Tổng quan
ng già đầu bạc. Chỉ ông già. bạch tẩu bạch tẩu ☆Ông già đầu bạc. Chỉ ông già.
Nghĩa
Việt
- Cihui ng già đầu bạc. Chỉ ông già. bạch tẩu bạch tẩu ☆Ông già đầu bạc. Chỉ ông già.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 白髮老人。唐.韓愈〈元和聖德〉詩:「黃童白叟,踊躍歡呀。」《三國演義》第三六回:「吾久聞玄德乃中山靖王之後,孝景皇帝閣下玄孫,屈身下士,恭己待人,仁聲素著。世之黃童、白叟、牧子、樵夫皆知其名,真當世之英雄也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 白发老人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.白发老人。