老人
lão nhân
Hán Việt: lão nhân · Pinyin: lǎo rén
Tổng quan
ông già hoặc bà già | người cao tuổi | bố mẹ hoặc ông bà lớn tuổi 1. người già; cụ già。老年人。 2. cha mẹ già; ông bà cụ。指上了年紀的父母或祖父母。 你到了天津來封信,免得家里老人惦記著。 anh đến Thiên Tân nhớ gởi thư về, tránh để cho cha mẹ già mong mỏi nhớ nhung.
Nghĩa
Việt
- Cihui ông già hoặc bà già | người cao tuổi | bố mẹ hoặc ông bà lớn tuổi 1. người già; cụ già。老年人。 2. cha mẹ già; ông bà cụ。指上了年紀的父母或祖父母。 你到了天津來封信,免得家里老人惦記著。 anh đến Thiên Tân nhớ gởi thư về, tránh để cho cha mẹ già mong mỏi nhớ nhung.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.老年人。《史記.卷一一九.循吏列傳.子產》:「丁壯號哭,老人兒啼。」《三國演義》第二回:「張飛飲了數盃悶酒,乘馬從館驛前過,見五六十個老人,皆在門前痛哭。」2 舊人。如:「他都快退休了,可稱得上是公司的老人嘍!」 2.星官名,僅由一顆星組成,屬井宿,為西方的船底座α星。也稱為「南極老人星」、「老人星」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 老年人;指上了年纪的父母或祖父母:你到了天津来封信,免得家里~惦记着;指机关、团体工作时间长的人员:~老办法,新人新办法。
Eng
- CC-CEDICT old man or woman|the elderly|one's aged parents or grandparents
- Cihui old man or woman; the elderly; one's aged parents or grandparents
ja
- JMdict old person|senior citizen|the aged|the elderly