白叟黃童
bạch tẩu hoàng đồng
Hán Việt: bạch tẩu hoàng đồng · Pinyin: bái sǒu huáng tóng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 白叟,老人;黃童,小孩。「白叟黃童」指老老少少。元.無名氏《衣錦還鄉》第四折:「仰賴聖德仁慈,白叟黃童,焚香頂禮,俺永享快樂也。」《明史.卷六三.樂志三》:「託賴著皇恩四海清,鼓腹謳歌,白叟黃童,共樂咸寧。」