白堊紀

bái è jì bạch ác kỉ

Hán Việt: bạch ác kỉ · Pinyin: bái è jì

Tổng quan

Kỷ Phấn Trắng (thời kỳ địa chất cách đây 140-65 triệu năm)

Cấu tạo: (bạch) + (ác) + (kỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Kỷ Phấn Trắng (thời kỳ địa chất cách đây 140-65 triệu năm)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在地質時間表中,中生代的最後一紀。約當一億三千五百萬年前至六千五百萬年前,因英國著名的白堊層為此年代的代表地層而得名。本紀末恐龍類及許多古生物都已絕滅。

Eng

  • CC-CEDICT Cretaceous (geological period 140-65m years ago)
  • Cihui Cretaceous (geological period 140-65m years ago)