白報紙

bái bào zhǐ bạch báo chỉ

Hán Việt: bạch báo chỉ · Pinyin: bái bào zhǐ

Tổng quan

giấy in báo giấy in; giấy in sách báo. 印報或印一般書刊用的紙。

Cấu tạo: (bạch) + (báo) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giấy in báo giấy in; giấy in sách báo. 印報或印一般書刊用的紙。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 印報紙用的白紙。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 报纸➋。

Eng

  • CC-CEDICT newsprint
  • Cihui newsprint